tươi rói

tươi rói

Cá tươi rói được bày bán ở chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất tươi, tươi một cách rõ rệt: "tươi rói" chỉ trạng thái của sự vật (thường thực phẩm, hoa ) còn nguyên vẹn độ tươi mới, không bị héo, úa hay ôi thiu.
    • Rạng rỡ, vui tươi: Dùng để miêu tả khuôn mặt hoặc nét mặt của con người khi biểu cảm vui vẻ, rạng rỡ, tràn đầy sức sống.
dụ sử dụng
  • Chỉ thực phẩm, hoa :

    • Con này còn tươi rói, mới đánh bắt sáng nay. (Con này rất tươi, không dấu hiệu ôi thiu.)
    • Những bông hoa trong vườn tươi rói dưới ánh nắng ban mai. (Những bông hoa tươi mới, không bị héo.)
  • Chỉ nét mặt, biểu cảm:

    • Mặt ấy tươi rói như hoa khi nghe tin vui. (Khuôn mặt ấy rạng rỡ, vui tươi.)
    • Đứa bé cười tươi rói khi thấy món quà. (Đứa bé cười rất tươi, thể hiện niềm vui sướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tươi rói" trong văn nói: Thường dùng để nhấn mạnh mức độ tươi, mang tính chất thân mật, gần gũi.

    • Rau ngoài chợ tươi rói, mua về ăn ngon lắm. (Rau rất tươi, mới nhập về.)
  • "tươi rói" kết hợp với "cười": Diễn tả nụ cười rạng rỡ, tự nhiên.

    • Anh ấy cười tươi rói khi gặp lại bạn . (Nụ cười rất tươi vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tươi (tính từ): còn nguyên vẹn độ tươi mới, không bị hỏng.

    • Hoa này vẫn tươi sau ba ngày. (Hoa còn tươi, chưa héo.)
  • Rói (phụ từ): từ cổ, ít dùng riêng, thường đi với "tươi" để tạo thành từ láy "tươi rói", mang nghĩa nhấn mạnh.

  • Tươi tắn (tính từ): tươi sức sống, thường dùng cho nét mặt.

    • ấy luôn tươi tắn làm việc vất vả. (Nét mặt tươi vui, rạng rỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tươi mới: rất tươi, còn nguyên vẹn độ tươi.
  • Tươi non: tươi còn non, thường dùng cho rau củ.
  • Rạng rỡ: sáng sủa, vui vẻ (dùng cho nét mặt).
  • Hớn hở: vui mừng, rạng rỡ (dùng cho biểu cảm).
Thành ngữ liên quan
  • Tươi rói như hoa: rất tươi mới, đẹp đẽ.

    • Em cười tươi rói như hoa. (Nụ cười rạng rỡ, đáng yêu.)
  • Còn tươi rói: vẫn còn nguyên vẹn độ tươi, chưa bị hỏng.

    • Trái cây này còn tươi rói, ăn ngay mới ngon. (Trái cây mới hái, chưa bị dập hay héo.)